Phép dịch "grow" thành Tiếng Việt

mọc, trồng, lớn lên là các bản dịch hàng đầu của "grow" thành Tiếng Việt.

grow verb ngữ pháp

(intransitive) To become bigger. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • mọc

    verb

    There are epiphytes, plants that grow on trees.

    Thực vật biểu sinh, cây cỏ mọc từ thân các cây.

  • trồng

    verb

    I think of seaweed growing off the effluent of fish, for example.

    Tôi nghĩ đến, ví dụ như việc trồng tảo biển từ chất thải của cá.

  • lớn lên

    Look, they say listening to Mozart makes tomatoes grow.

    Coi kìa, người ta bảo nghe nhạc Mozart làm cho cà chua lớn lên.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • trưởng thành
    • lớn
    • phát triển
    • sinh trưởng
    • tăng lên
    • tăng
    • cấy
    • để
    • đâm
    • giồng
    • dần dần trở nên
    • dần dần trở thành
    • làm nên
    • lớn thêm
    • mọc lên
    • mọc mầm
    • phát triển |
    • đâm chồi nẩy nở
    • gia tăng
    • trở thành
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " grow " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "grow"

Các cụm từ tương tự như "grow" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • cấy
  • sùm sòa
  • lớn lên · mọc lên · trưởng thành
  • bần cùng hóa · nghèo đi · trở nên nghèo khó
  • sự lớn lên · sự nuôi · sự trồng · đang lớn lên
  • thành
  • sẫm lại · thâm lại · thẫm hơn · thẫm lại · tối lại
  • giác ngộ
Thêm

Bản dịch "grow" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch