Phép dịch "grounding" thành Tiếng Việt

sự bắn rơi, sự hạ cánh, sự mắc cạn là các bản dịch hàng đầu của "grounding" thành Tiếng Việt.

grounding noun verb ngữ pháp

The return to a fully conscious state after a psychedelic experience. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • sự bắn rơi

  • sự hạ cánh

  • sự mắc cạn

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • sự tiếp đất
    • sự đặt nền
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " grounding " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "grounding" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "grounding" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch