Phép dịch "grounds" thành Tiếng Việt
bã, cặn, lý do là các bản dịch hàng đầu của "grounds" thành Tiếng Việt.
grounds
noun
ngữ pháp
(law) Basis or justification for something, as in " grounds for divorce." [..]
-
bã
Others made projections based on patterns in tea leaves or coffee grounds.
Số khác thì dựa trên bã trà hoặc bã cà-phê.
-
cặn
nounThe place is ground zero for scummers.
Là cái nôi của bọn cặn bã như thế.
-
lý do
nounHowever, it soon became evident that I had no grounds for apprehension.
Tuy nhiên, tôi mau chóng nhận ra mình không có lý do để lo sợ.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- lý lẽ
- đất đai vườn tược
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " grounds " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "grounds" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
trường bắn
-
quật
Thêm ví dụ
Thêm