Phép dịch "group" thành Tiếng Việt
nhóm, tập đoàn, đoàn là các bản dịch hàng đầu của "group" thành Tiếng Việt.
group
verb
noun
ngữ pháp
(group theory) A set with an associative binary operation, under which there exists an identity element, and such that each element has an inverse. [..]
-
nhóm
noun verbnumber of things or persons being in some relation to each other [..]
The class was too big so we split up into two smaller groups.
Lớp học quá đông nên chúng tôi chia ra thành hai nhóm nhỏ hơn.
-
tập đoàn
nounnumber of things or persons being in some relation to each other
I should join the rest of the group.
Tôi nên tham gia những tập đoàn còn lại.
-
đoàn
nounI should join the rest of the group.
Tôi nên tham gia những tập đoàn còn lại.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- phái
- toán
- sắp
- bọn
- ban
- bè
- chúng
- cụm
- gốc
- hội
- tập thể
- đám
- phường
- hợp thành nhóm
- nhóm // nhóm lại
- phân hạng
- phân loại
- phân phối theo nhóm
- quần tụ
- tập hợp lại
- Nhóm
- đội
- loại
- tốp
- Liên đoàn bay
- nhóm tuần hoàn
- đoàn thể
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " group " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "group"
Các cụm từ tương tự như "group" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
nhóm nguyên tố 9
-
nhóm máu
-
giống nhóm | · tựa nhóm
-
nhóm tiểu hành tinh
-
nhóm tham chiếu
-
nhóm an toàn thông tin thống nhất dành cho thư
-
nhóm nghiên cứu
-
nhóm Klein · nhóm bốn
Thêm ví dụ
Thêm