Phép dịch "grime" thành Tiếng Việt

bụi bẩn, cáu ghét, làm cho cáu ghét là các bản dịch hàng đầu của "grime" thành Tiếng Việt.

grime verb noun ngữ pháp

Dirt, grease, soot, etc. that is ingrained and difficult to remove. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • bụi bẩn

    In the process, they remove layers of built-up grime and reverse previous crude restoration attempts.

    Trong tiến trình thực hiện, họ tẩy đi những lớp bụi bẩn đóng lâu ngày và chỉnh lại những chỗ sửa không khéo trước kia.

  • cáu ghét

    I'm covered in songwriting grime.

    Người tôi đầy cáu ghét.

  • làm cho cáu ghét

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • bẩn
    • đồ bẩn
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " grime " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Grime proper

An English surname, probably derived from Old Norse grimr or grimmr [..]

+ Thêm

"Grime" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Grime trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Thêm

Bản dịch "grime" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch