Phép dịch "gall" thành Tiếng Việt
mật, nốt, chất đắng là các bản dịch hàng đầu của "gall" thành Tiếng Việt.
gall
verb
noun
ngữ pháp
(anatomy, obsolete, uncountable) Bile, especially that of an animal; the greenish, profoundly bitter-tasting fluid found in bile ducts and gall bladders, structures associated with the liver. [..]
-
mật
nounYour gall bladder's about to burst.
Túi mật của cháu sắp vỡ rồi kìa.
-
nốt
noun -
chất đắng
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- chỗ trơ trụi
- chỗ trượt da
- làm khó chịu
- làm phiền
- làm sầy da
- làm trượt da
- mối hiềm oán
- mụn cây
- nỗi cay đắng
- sự chạm
- sự láo xược
- sự xúc phạm
- túi mật
- vú lá
- vết sầy da
- vị đắng
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " gall " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Gall
proper
ngữ pháp
A surname.
+
Thêm bản dịch
Thêm
"Gall" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Gall trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Hình ảnh có "gall"
Các cụm từ tương tự như "gall" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
vú lá sồi
-
sâu cây vú lá
-
mụn cây · ngũ bội tử · vú lá
-
sỏi mật
-
bao đựng mật · tuùi maät · túi mật
-
túi mật
-
mật bò
-
túi mật
Thêm ví dụ
Thêm