Phép dịch "fuse" thành Tiếng Việt
cầu chì, ngòi, kíp nổ là các bản dịch hàng đầu của "fuse" thành Tiếng Việt.
fuse
verb
noun
ngữ pháp
(also fuze in US) A cord that, when lit, conveys the fire to some explosive device. [..]
-
cầu chì
nounGo to the fuses, and unplug the top right one.
Tìm chỗ cầu chì, rồi rút cái trên cùng bên phải.
-
ngòi
nounSteffan and I watched in horror as the fuse continued to burn.
Steffan và tôi sợ hãi nhìn trong khi cái ngòi pháo tiếp tục cháy.
-
kíp nổ
nounThree clicks arms the four-second fuse.
Bấm 3 lần là gài kíp nổ 4 giây.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- kíp
- nút
- chảy ra
- hợp nhất lại
- mồi nổ
- Cầu chì
- ngòi nổ
- nấu chảy
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " fuse " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "fuse"
Các cụm từ tương tự như "fuse" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
cái kẹp cầu chì
-
luyện lại · nấu chảy lại
-
ngòi an toàn
-
diêm chống gió · u xương ống chân
-
bảng cầu chì
-
dây cầu chì
-
mat binh tinh, mat kiem soat
Thêm ví dụ
Thêm