Phép dịch "formidable" thành Tiếng Việt

ghê gớm, dữ dội, kinh khủng là các bản dịch hàng đầu của "formidable" thành Tiếng Việt.

formidable adjective ngữ pháp

causing fear, dread, awe or admiration as a result of size, strength, or some other impressive quality; commanding respect [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • ghê gớm

    adjective

    They have a formidable task ahead of them.

    Họ đang phải thực hiện một nhiệm vụ ghê gớm.

  • dữ dội

    adjective

    The pressures to conform can be formidable —often including threats and acts of violence.

    Người ta có thể gây áp lực dữ dội để bắt người khác làm theo—nhiều khi bằng cách hăm dọa và hành hung.

  • kinh khủng

    With its 3,000 formidable teeth, the great white shark is perhaps the most frightening carnivorous fish.

    Với 3.000 cái răng đáng sợ, cá mập trắng có lẽ là loài cá ăn thịt kinh khủng nhất.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • đáng kể
    • oai hùng
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " formidable " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "formidable" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • tính chất dữ dội · tính chất ghê gớm · tính chất kinh khủng
  • dữ dội · kinh khủng
Thêm

Bản dịch "formidable" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch