Phép dịch "foreseen" thành Tiếng Việt
biết trước, dự kiến trước, nhìn thấy trước là các bản dịch hàng đầu của "foreseen" thành Tiếng Việt.
foreseen
verb
past participle of [i]foresee[/i] [..]
-
biết trước
He has foreseen my death, and so the fates have spoken.
Hắn ta đã biết trước cái chết của ta. Và như vậy số phận đã nói.
-
dự kiến trước
-
nhìn thấy trước
What we could not have foreseen
Cái mà chúng tôi không nhìn thấy trước được
-
đoán trước
In each of the above cases, the situation eventually changed for the better—and in a way that the sufferer could not have foreseen.
Trong mỗi trường hợp trên, cuối cùng hoàn cảnh cũng khả quan hơn, theo cách mà họ không thể đoán trước khi đang đau khổ.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " foreseen " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm