Phép dịch "float" thành Tiếng Việt
nổi, trôi, bè là các bản dịch hàng đầu của "float" thành Tiếng Việt.
float
verb
noun
ngữ pháp
A buoyant device used to support something in water or another liquid. [..]
-
nổi
verbto be capable of floating [..]
As bits of rare meat floated in the broth .
Nhìn những miếng thịt trôi nổi trong nước dùng .
-
trôi
verbto move in a particular direction with the liquid in which one is floating
As bits of rare meat floated in the broth .
Nhìn những miếng thịt trôi nổi trong nước dùng .
-
bè
nounWhen the family grows, an additional floating platform is attached and the home extended.
Khi gia đình đông đúc hơn, họ gắn thêm một tấm bè để nới rộng nhà.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- phao
- khởi sự
- lơ lửng
- mảng trôi
- trôi lềnh bềnh
- truyền
- cánh
- nề
- bong bóng
- bắt đầu
- bắt đầu khởi công
- cái bay
- cái phao
- khởi công
- làm ngập nước
- làm nổi lên
- lênh đênh
- lưu hành
- lưu thông
- nổi lên
- phao cứu đắm
- phiêu diêu
- phảng phất
- phất phơ
- rập rờn
- sắp đến hạn trả
- sự nổi
- thoáng qua
- thả trôi
- xe diễu hành
- xe ngựa
- xe rước
- đỡ cho nổi
- đỡ nổi
- phù
- float
- lềnh bềnh
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " float " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Float
-
Tiền trôi nổi
Hình ảnh có "float"
Các cụm từ tương tự như "float" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Số thực dấu phẩy động · điểm lẻ · điểm phù động
-
phảng phất
-
thanh công cụ trôi nổi
-
cầu phao
-
Vốn luân chuyển
-
PROM cổng phù động
-
bèo ong
-
lưới phù động
Thêm ví dụ
Thêm