Phép dịch "flagman" thành Tiếng Việt
người cầm cờ, người cầm cờ hiệu là các bản dịch hàng đầu của "flagman" thành Tiếng Việt.
flagman
noun
ngữ pháp
A man who carries a flag, especially one used for signalling [..]
-
người cầm cờ
-
người cầm cờ hiệu
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " flagman " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm