Phép dịch "fix" thành Tiếng Việt

định, gắn, bố trí là các bản dịch hàng đầu của "fix" thành Tiếng Việt.

fix verb noun ngữ pháp

To make a contest, vote, or gamble unfair; to privilege one contestant or a particular group of contestants, usually before the contest begins. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • định

    verb noun

    They are also called the instruments with fixed return .

    Chúng cũng được gọi là những công cụ có lãi cố định .

  • gắn

    noun

    I need to fix this before I go.

    Bố cần hàn gắn chuyện này trước khi ra đi.

  • bố trí

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • chuẩn bị
    • cố định
    • sửa chữa
    • thu xếp
    • ấn định
    • để
    • đặt
    • dồn
    • đóng
    • cắm
    • chọn
    • lắp
    • cặm
    • hâm
    • cố định lại
    • nhìn chằm chằm
    • nước bí
    • phân định
    • quy định
    • quy định phạm vi
    • sang sửa
    • sắp xếp
    • sự tìm vị trí
    • trả thù
    • trả đũa
    • trở nên vững chắc
    • tình thế khó khăn
    • tập trung
    • tổ chức
    • vị trí phát hiện
    • đồng đặc lại
    • đứng vào vị trí
    • ổn định
    • hãm
    • bổ
    • gắn chặt vào
    • sửa sang
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " fix " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

FIX abbreviation

Abbreviation of [i]factor IX[/i]. (clotting factor IX)

+ Thêm

"FIX" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho FIX trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "fix"

Các cụm từ tương tự như "fix" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "fix" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch