Phép dịch "filler" thành Tiếng Việt

bài lấp chỗ trống, cái để làm đẫy, cái để nhồi đầy là các bản dịch hàng đầu của "filler" thành Tiếng Việt.

filler noun ngữ pháp

A subdenomination of the forint, 100 fillér = 1 forint. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • bài lấp chỗ trống

  • cái để làm đẫy

  • cái để nhồi đầy

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • người làm đẫy
    • thuốc lá ruột
    • tập giấy rời
    • Chất độn
    • chất nhồi
    • chất độn
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " filler " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "filler" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "filler" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch