Phép dịch "fierce" thành Tiếng Việt

dữ dội, hung dữ, dữ tợn là các bản dịch hàng đầu của "fierce" thành Tiếng Việt.

fierce adjective ngữ pháp

Extremely violent, severe, ferocious or savage. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • dữ dội

    adjective

    He will expel her with his fierce blast in the day of the east wind.

    Trong ngày nổi gió đông, ngài dùng cơn gió dữ dội mà đùa nàng đi.

  • hung dữ

    adjective

    They can be fiercely territorial and are not afraid to attack humans.

    Chúng có thể trở thành những kẻ khủng bố hung dữ, và chẳng ngại tấn công con người.

  • dữ tợn

    adjective

    What evidence is there that people are fierce and lacking in natural affection?

    Có bằng chứng nào cho thấy người ta dữ tợn và thiếu tình cảm tự nhiên?

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • mãnh liệt
    • dữ
    • cuồng bạo
    • kịch liệt
    • ác
    • rừng
    • hung tợn
    • hết sức ghê tởm
    • hết sức khó chịu
    • khốc liệt
    • sôi sục
    • xấu hổ vô cùng
    • ác liệt
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " fierce " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "fierce"

Các cụm từ tương tự như "fierce" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "fierce" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch