Phép dịch "fancy" thành Tiếng Việt
thích, tưởng tượng, mến là các bản dịch hàng đầu của "fancy" thành Tiếng Việt.
fancy
adjective
verb
noun
ngữ pháp
The imagination; an imagined image. [..]
-
thích
verb nounI don't fancy talking and keeping my eye on these people at the same time.
Tôi không thích vừa nói vừa để mắt tới mấy người này cùng lúc.
-
tưởng tượng
verbSo, it's kind of like very fancy eyeglasses for your telescope.
Như thế, nó là một loại kính mắt tưởng tượng cho kính viễn vọng của bạn.
-
mến
verbBut where's your fancy friend?
Nhưng còn anh bạn thân mến của cô đâu rồi?
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- cao sang
- cho rằng
- hoa mỹ
- huyễn tưởng
- hào nhoáng
- kiểu cách
- kiểu cọ
- linh đình
- ngoạn mục
- sang chảnh
- sành điệu
- tráng lệ
- xa hoa
- ai đời
- có trang hoàng
- có trang trí
- lạ lùng
- nghĩ rằng
- nhiều màu
- sở thích
- sự tưởng tượng
- sự võ đoán
- thị hiếu
- tính đồng bóng
- vô lý
- ý muốn nhất thời
- để làm cảnh
- để trang hoàng
- đồng bóng
- ưa thích
- ảo giác
- ảo tưởng
- sức tưởng tượng
- đặc biệt
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " fancy " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "fancy"
Các cụm từ tương tự như "fancy" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
gái bao · gái điếm · nhân tình
-
đồ thêu thùa
-
bén hơi
-
chưa có chồng · chưa có vợ · chưa yêu ai · không lo nghĩ · vô tư lự
-
ma cô · người yêu
-
huyền ảo · không có thật · kỳ cục · kỳ khôi · thích kỳ lạ · tưởng tượng · đồng bóng
-
tính chất kỳ lạ · tính chất tưởng tượng · tính đồng bóng
-
huyền ảo · không có thật · kỳ cục · kỳ khôi · thích kỳ lạ · tưởng tượng · đồng bóng
Thêm ví dụ
Thêm