Phép dịch "extort" thành Tiếng Việt
tống, khảo, moi là các bản dịch hàng đầu của "extort" thành Tiếng Việt.
extort
verb
ngữ pháp
(transitive) To wrest from an unwilling person by physical force, menace, duress, torture, or any undue or illegal exercise of power or ingenuity; to wrench away (from); to tear away; to wring (from); to exact; as, to extort contributions from the vanquished; to extort confessions of guilt; to extort a promise; to extort payment of a debt. [..]
-
tống
They were accused of a range of crimes including murder and extortion .
Chúng bị buộc nhiều tội bao gồm giết người và tống tiền .
-
khảo
verb -
moi
verb nounstealing, extorting and occasionally buying
vừa cướp giật vừa moi móc, và thỉnh thoảng là mua
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- bóp nặn
- cưỡng đoạt
- nặn ra
- tống tiền
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " extort " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "extort" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
tống tiền
-
khảo của
-
bức cung
-
hành động tống tiền · sự bóp nặn · sự moi · sự tống
-
để bóp nặn · để moi · để tống tiền
Thêm ví dụ
Thêm