Phép dịch "extortion" thành Tiếng Việt
hành động tống tiền, sự bóp nặn, sự moi là các bản dịch hàng đầu của "extortion" thành Tiếng Việt.
extortion
noun
ngữ pháp
the practice of extorting money or other property, especially by a public official, by the use of threats [..]
-
hành động tống tiền
-
sự bóp nặn
-
sự moi
-
sự tống
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " extortion " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "extortion" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
tống tiền
-
khảo của
-
bóp nặn · cưỡng đoạt · khảo · moi · nặn ra · tống · tống tiền
-
bức cung
-
để bóp nặn · để moi · để tống tiền
Thêm ví dụ
Thêm