Phép dịch "extol" thành Tiếng Việt

ca tụng, tán dương, ca ngợi là các bản dịch hàng đầu của "extol" thành Tiếng Việt.

extol verb ngữ pháp

To praise; to make high. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • ca tụng

    verb
  • tán dương

    People extol a difference only because it's theirs.

    Người ta tán dương sự khác biệt bởi đó là khác biệt của họ.

  • ca ngợi

    verb

    That is the mortal your father so extolls, is it not?

    Đó là gã người phàm mà cha rất ca ngợi đấy à?

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " extol " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "extol" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "extol" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch