Phép dịch "extinctive" thành Tiếng Việt
để dập tắt, để làm mất đi, để làm tan vỡ là các bản dịch hàng đầu của "extinctive" thành Tiếng Việt.
extinctive
adjective
ngữ pháp
Tending or serving to extinguish, or make extinct.
-
để dập tắt
-
để làm mất đi
-
để làm tan vỡ
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- để làm tuyệt giống
- để thanh toán
- để tiêu diệt
- để tiêu huỷ
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " extinctive " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "extinctive" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Tuyệt chủng · sự dập tắt · sự làm mất đi · sự làm ngừng · sự làm tan vỡ · sự làm tuyệt giống · sự thanh toán · sự tiêu diệt · sự tiêu huỷ · sự tuyệt chủng · sự đình chỉ; · tuyệt chủng
-
trong 3,000,000 nam nguoi se bi chet
-
không còn nữa · mai một · tan vỡ · tuyệt chủng · tuyệt giống · tắt
-
Sự kiện tuyệt chủng
-
tuyệt chủng cục bộ
-
tử ngữ
-
tắt
Thêm ví dụ
Thêm