Phép dịch "extinguishable" thành Tiếng Việt

có thể dập tắt, có thể huỷ bỏ, có thể làm tắt là các bản dịch hàng đầu của "extinguishable" thành Tiếng Việt.

extinguishable adjective ngữ pháp

able to be extinguished [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • có thể dập tắt

  • có thể huỷ bỏ

  • có thể làm tắt

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • có thể phá huỷ
    • có thể thanh toán
    • có thể tiêu diệt
    • có thể át
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " extinguishable " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "extinguishable" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • dập tắt
  • bình chữa cháy · bình dập lửa · cái chụp nến · máy dập lửa · người dập tắt · người làm tắt
  • Bình chữa cháy · bình chữa cháy · bình cứu hỏa
  • diệt · dập tắt · huỷ bỏ · làm cứng họng · làm lu mờ · làm tiêu tan · làm tắt · phá huỷ · sự dập tắt · sự làm ngưng; · thanh toán · tiêu diệt · tắt · át
  • tắt
  • bình chữa cháy
  • sự dập tắt · sự huỷ bỏ · sự làm lu mờ · sự làm tiêu tan · sự làm tắt · sự phá huỷ · sự thanh toán · sự tiêu diệt · sự át
  • diệt · dập tắt · huỷ bỏ · làm cứng họng · làm lu mờ · làm tiêu tan · làm tắt · phá huỷ · sự dập tắt · sự làm ngưng; · thanh toán · tiêu diệt · tắt · át
Thêm

Bản dịch "extinguishable" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch