Phép dịch "excess" thành Tiếng Việt
số dôi, số lượng vượt quá, sự quá mức là các bản dịch hàng đầu của "excess" thành Tiếng Việt.
excess
adjective
verb
noun
ngữ pháp
The state of surpassing or going beyond limits; the being of a measure beyond sufficiency, necessity, or duty; that which exceeds what is usual or proper; immoderateness; superfluity; superabundance; extravagance; as, an excess of provisions or of light. [..]
-
số dôi
-
số lượng vượt quá
-
sự quá mức
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- thừa
- dư thừa
- dộ nhọn
- quá mức qui định
- quá độ
- số lượng hơn
- sự dư thừa
- sự hơn
- sự làm quá đáng
- sự thừa mứa
- sự vượt
- thừa ra
- độ dôi
- dư
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " excess " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "excess" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
ti toe
-
giữ kẽ
-
già tay
-
nhẹ tênh
-
Công suất dư · Thừa năng lực · công suất thừa · thừa công suất
-
dẫn điện thừa
-
điện tử thừa
-
hơn
Thêm ví dụ
Thêm