Phép dịch "evaluation" thành Tiếng Việt

sự đánh giá, sự ước lượng, sự định giá là các bản dịch hàng đầu của "evaluation" thành Tiếng Việt.

evaluation noun ngữ pháp

An assessment, such as an annual personnel performance review used as the basis for a salary increase or bonus, or a summary of a particular situation. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • sự đánh giá

    noun

    The social-evaluative judgments increase, the fear of those social-evaluative judgments.

    Sự đánh giá của xã hội làm tăng thêm nỗi lo sợ sự đánh giá đó.

  • sự ước lượng

  • sự định giá

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • đánh giá
    • việc đánh giá
    • Đánh giá
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " evaluation " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "evaluation" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "evaluation" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch