Phép dịch "erroneous" thành Tiếng Việt
sai lầm, sai, không đúng là các bản dịch hàng đầu của "erroneous" thành Tiếng Việt.
Containing an error; inaccurate. [..]
-
sai lầm
adjectiveThe people who had taken foreign wives humbly repented and corrected their erroneous ways.
Những người cưới vợ ngoại đã khiêm nhường ăn năn và sửa chữa sai lầm của mình.
-
sai
adjective verbThe people who had taken foreign wives humbly repented and corrected their erroneous ways.
Những người cưới vợ ngoại đã khiêm nhường ăn năn và sửa chữa sai lầm của mình.
-
không đúng
adjectiveContradicting the facts.
The translator may erroneously insert his opinion of what the original text means or may omit important details contained in the original text.
Dịch giả có thể thêm nhầm ý tưởng không đúng với văn bản gốc hoặc bỏ đi những chi tiết quan trọng.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- sai lệch
- sai sót
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " erroneous " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "erroneous" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
tính không đúng · tính sai lầm · tính sai sót