Phép dịch "eradicate" thành Tiếng Việt
triệt hạ, trừ tiệt, xóa sạch là các bản dịch hàng đầu của "eradicate" thành Tiếng Việt.
eradicate
verb
ngữ pháp
(transitive) To pull up by the roots; to uproot. [..]
-
triệt hạ
verbto completely destroy; to reduce to nothing radically [..]
-
trừ tiệt
verbto completely destroy; to reduce to nothing radically [..]
-
xóa sạch
verbto completely destroy; to reduce to nothing radically [..]
I will carry on my predecessor's mission to eradicate corruption and clean up the port, no matter the cost.
Tôi sẽ tiếp tục nhiệm vụ của người tiền nhiệm nhằm xóa sạch tham nhũng và làm cho cảng trong sạch bằng mọi giá.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- nhổ
- bài trừ
- nhổ rễ
- tiêu diệt
- nhỏ
- thủ tiêu
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " eradicate " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "eradicate" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
sự nhổ rễ · sự thủ tiêu · sự trừ tiệt
-
trừ diệt
-
sự nhổ rễ · sự thủ tiêu · sự trừ tiệt
-
sự nhổ rễ · sự thủ tiêu · sự trừ tiệt
Thêm ví dụ
Thêm