Phép dịch "eraser" thành Tiếng Việt
cái tẩy, cục gôm, cục tẩy là các bản dịch hàng đầu của "eraser" thành Tiếng Việt.
eraser
noun
ngữ pháp
A thing used to erase or remove something written or drawn by a pen or a pencil. [..]
-
cái tẩy
thing used to erase something written or drawn [..]
Could be a pencil eraser, old piece of jerky...
Nó cũng có thể là cái tẩy, hoặc miếng thịt bò khô cũ.
-
cục gôm
thing used to erase something written or drawn [..]
Repentance is like a giant eraser, and it can erase permanent ink!
Sự hối cải giống như một cục gôm khổng lồ và nó có thể tẩy xóa vết mực cố định!
-
cục tẩy
nounI broke my classmate's eraser.
Con làm hư cục tẩy của bạn học.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- tẩy chì
- gôm
- tẩy
- viên tẩy
- Tẩy chì
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " eraser " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "eraser"
Các cụm từ tương tự như "eraser" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
bộ xóa dữ kiện
-
phím xóa
-
có thể xoá · có thể xoá bỏ · xoá khử · xóa được
-
bị khử · bị xoá
-
xóa · xóa bỏ
-
sự xoá · sự xoá bỏ
-
bộ nhớ xóa được
-
bôi · xoá · xoá bỏ · xóa
Thêm ví dụ
Thêm