Phép dịch "equalization" thành Tiếng Việt
bù, hiệu chỉnh, quân bằng là các bản dịch hàng đầu của "equalization" thành Tiếng Việt.
equalization
noun
ngữ pháp
The act of equalizing, or state of being equalized. [..]
-
bù
Funds from more prosperous lands were made available so that an “equalizing” could take place.
Tiền đóng góp từ những nước phát triển được dùng để “bù đắp” cho những nước thiếu thốn.
-
hiệu chỉnh
-
quân bằng
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- sự gỡ hoà
- sự làm bằng nhau
- sự làm cân bằng
- sự làm ngang nhau
- sự đánh cân bằng
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " equalization " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "equalization" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Công bằng xã hội
-
but equally important is to utilize student-centered pedagogy to allow students to learn
-
dấu lớn hơn hay bằng
-
dấu bé hơn hay bằng
-
ñaïo luaät ñöôïc bình ñaúng quyeàn duøng ñeán coâng lyù
-
kiêm ái
-
đượclàm cân bằng
-
bộ cân bằng · bộ quân bằng · đòn cân bằng
Thêm ví dụ
Thêm