Phép dịch "disturbance" thành Tiếng Việt

sự nhiễu loạn, sự quấy rầy, biến loạn là các bản dịch hàng đầu của "disturbance" thành Tiếng Việt.

disturbance noun ngữ pháp

The act of disturbing, being disturbed [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • sự nhiễu loạn

    Keep it quiet, but I've cross-referenced and analyzed the global disturbances.

    Giữ yên lặng, nhưng anh có chỉ dẫn và phân tích sự nhiễu loạn toàn cầu

  • sự quấy rầy

    noun

    We had complaints about disturbance, not answering the door.

    Có vài than phiền về sự quấy rầy.

  • biến loạn

    noun
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • quyển khí
    • sự làm bối rối
    • sự làm lo âu
    • sự làm nhiễu loạn
    • sự làm náo động
    • sự làm xáo lộn
    • âm tạp
    • sự làm phiền
    • sự náo động
    • sự rối loạn
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " disturbance " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "disturbance" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • làm phiền · quấy rầy
  • bận tâm · nhộn
  • làm xáo trộn · nhiễu loạn · xáo trộn · đáng lo ngại
  • Sai số
  • làm bối rối · làm lo âu · làm mất yên tĩnh · làm nhiễu loạn · làm náo động · làm phiền · làm xáo lộn · nhiễu · phiền · phá quấy · phá rối · quấy rầy · quấy rối · quấy đảo
  • băn khoăn · bận tâm · bị nhiễu loạn · bối rối · hoảng loạn
  • sự nhiễu loạn
  • tác loạn
Thêm

Bản dịch "disturbance" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch