Phép dịch "disturb" thành Tiếng Việt

phiền, làm lo âu, làm nhiễu loạn là các bản dịch hàng đầu của "disturb" thành Tiếng Việt.

disturb verb noun ngữ pháp

(transitive) to confuse or irritate a quiet, constant state or a calm, continuous flow, in particular: thoughts, actions or liquids. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • phiền

    verb

    Do you know how disturbing it was to realize that I couldn't bring myself to kill you?

    Cậu có biết nó phiền đến mức nào khi nhận ra rằng ta không nỡ giết cậu không?

  • làm lo âu

  • làm nhiễu loạn

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • làm náo động
    • làm phiền
    • quấy rầy
    • làm bối rối
    • làm mất yên tĩnh
    • làm xáo lộn
    • phá quấy
    • phá rối
    • quấy rối
    • quấy đảo
    • nhiễu
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " disturb " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "disturb"

Các cụm từ tương tự như "disturb" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • làm phiền · quấy rầy
  • bận tâm · nhộn
  • làm xáo trộn · nhiễu loạn · xáo trộn · đáng lo ngại
  • Sai số
  • băn khoăn · bận tâm · bị nhiễu loạn · bối rối · hoảng loạn
  • sự nhiễu loạn
  • biến loạn · quyển khí · sự làm bối rối · sự làm lo âu · sự làm nhiễu loạn · sự làm náo động · sự làm phiền · sự làm xáo lộn · sự nhiễu loạn · sự náo động · sự quấy rầy · sự rối loạn · âm tạp
  • tác loạn
Thêm

Bản dịch "disturb" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch