Phép dịch "dissolution" thành Tiếng Việt
sự giải tán, sự biến mất, sự chết là các bản dịch hàng đầu của "dissolution" thành Tiếng Việt.
dissolution
noun
ngữ pháp
The termination of an organized body or legislative assembly, especially a formal dismissal. [..]
-
sự giải tán
noun -
sự biến mất
-
sự chết
noun
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- sự giải thể
- sự hoà tan
- sự huỷ bỏ
- sự phân huỷ
- sự rã ra
- sự tan
- sự tan biến
- sự tan ra
- sự tan rã
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " dissolution " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "dissolution" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
buông thả · chơi bời · chơi bời phóng đãng · phóng lãng · phóng đãng
Thêm ví dụ
Thêm