Phép dịch "dignify" thành Tiếng Việt

tôn, làm cho xứng, làm cho xứng đáng là các bản dịch hàng đầu của "dignify" thành Tiếng Việt.

dignify verb ngữ pháp

to give distinction to [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • tôn

    noun

    They sanctify it by using it in a dignified way.

    Họ làm thế qua việc dùng danh ấy một cách tôn kính.

  • làm cho xứng

  • làm cho xứng đáng

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • tôn lên
    • đề cao
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " dignify " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "dignify" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "dignify" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch