Phép dịch "devise" thành Tiếng Việt

nghĩ ra, bày, đặt là các bản dịch hàng đầu của "devise" thành Tiếng Việt.

devise verb noun ngữ pháp

(transitive) To use one's intellect to plan or design (something). [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • nghĩ ra

    We've devised techniques to maintain the perfect temperature when sewing.

    Chúng tôi nghĩ ra các cách để giữ cho cơm được ấm khi phục vụ.

  • bày

    verb

    And the schemes you devise to wrong me.

    Cùng mưu mô bày ra để hại tôi.

  • đặt

    verb

    Is this but a cunningly devised fable, Esther?

    Esther, có phải là chuyện truyền thuyết bịa đặt cách khéo léo không?

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • bày kế
    • bày mưu
    • di sản
    • mưu đồ
    • phát minh
    • phát minh ra
    • sáng chế
    • sự để lại
    • âm mưu
    • đặt kế hoạch
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " devise " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "devise" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • có thể nghĩ ra · có thể phát minh · có thể sáng chế · có thể tìm ra
  • người phát minh · người sáng chế
Thêm

Bản dịch "devise" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch