Phép dịch "dense" thành Tiếng Việt
đặc, dày đặc, rậm là các bản dịch hàng đầu của "dense" thành Tiếng Việt.
dense
adjective
ngữ pháp
Having relatively high density. [..]
-
đặc
adjectivehaving relatively high density
Hunters living in the dense understorey of the jungle come in all shapes and sizes.
Các kẻ săn mồi sống dưới tán rừng dầy đặc đến với nhiều hình dạng kích thước.
-
dày đặc
adjectiveThe earth is covered with water and a dense mantle of vapor.
Trái đất được bao phủ bởi nước và lớp áo dày đặc hơi.
-
rậm
adjectiveFrom over a hundred yards in a dense forest?
Từ hàng trăm thước trong khu rừng rậm?
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- rậm rạp
- đông đúc
- dày
- kịt
- chặt
- tối
- nghịt
- nghĩa
- ngu đần
- trù mật
- đút túi
- đần độn
- đặc kịt
- đặc sệt
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " dense " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "dense"
Các cụm từ tương tự như "dense" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
rừng rậm
-
ngôn ngổn
-
sự dày đặc · sự rậm rạp · sự đông đúc · tính ngu đần · tính trù mật · tính đần độn
-
Tập trù mật
-
đông dân
-
dày đặc · rậm rạp · đông đúc
-
nầm nập
-
đông đặc
Thêm ví dụ
Thêm