Phép dịch "demonstration" thành Tiếng Việt
cuộc biểu tình, [sự, cuộc thao diễn là các bản dịch hàng đầu của "demonstration" thành Tiếng Việt.
demonstration
noun
ngữ pháp
The act of demonstrating; showing or explaining something. [..]
-
cuộc biểu tình
They went to suppress a demonstration in Suwon city.
Họ đi đàn áp một cuộc biểu tình ở Suwon rồi.
-
[sự
What examples demonstrate the fine record of missionaries?
Những sự kiện nào cho thấy thành tích tốt của các giáo sĩ?
-
cuộc thao diễn
And now your overpriced paperweights are gonna look like a backdrop to my demonstration.
Giờ mấy cái chặn giấy đắt tiền của anh sẽ giống như tấm phông của cuộc thao diễn của tôi.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- luận chứng
- phép] chứng minh
- sự biểu hiện
- sự chứng minh
- sự thuyết minh
- sự thể hiện
- trình diễn
- sự trình diễn
- Biểu tình
- biểu tình
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " demonstration " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "demonstration" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
chỉ định · có luận chứng · đại từ chỉ định
-
đại từ chỉ định
-
cởi mở · phóng khoáng
-
chứng minh được
-
minh bạch · rõ ràng
-
ngón tay trỏ · người biểu tình · người chứng minh · người thao diễn · người thuyết minh · người đi biểu tình · thuyết minh
-
ñöôïc chöùng minh, giaûi thích, baøy toû
-
thao diễn
Thêm ví dụ
Thêm