Phép dịch "deed" thành Tiếng Việt

việc làm, hành vi, hành động là các bản dịch hàng đầu của "deed" thành Tiếng Việt.

deed verb noun ngữ pháp

An action or act; something that is done. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • việc làm

    noun

    An evil deed is defined as one that is morally wrong.

    Việc làm ác được định nghĩa là việc làm trái với đạo đức.

  • hành vi

    noun

    It's a place where unspeakable deeds dwell in darkness.

    Là nơi những hành vi vô ngôn ẩn trong bóng tối.

  • hành động

    noun

    Well do I remember my most unique “deed” to sustain a prophet.

    Tôi nhớ rõ “hành động” độc đáo nhất của tôi để tán trợ một vị tiên tri.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • sự
    • chiến công
    • chứng thư
    • kỳ công
    • thành tích lớn
    • văn bản
    • khế
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " deed " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "deed" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "deed" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch