Phép dịch "deduction" thành Tiếng Việt
sự trừ đi, khấu trừ, kết luận là các bản dịch hàng đầu của "deduction" thành Tiếng Việt.
deduction
noun
ngữ pháp
(logic) A process of reasoning that moves from the general to the specific, in which a conclusion follows necessarily from the premises presented, so that the conclusion cannot be false if the premises are true. [..]
-
sự trừ đi
-
khấu trừ
But it would have to be deducted from the composer's royalties
Nhưng như vậy sẽ phải khấu trừ tác quyền của nhà soạn nhạc.
-
kết luận
Logically, then, the question arises, How reliable are deductions based on such an incomplete record?
Vậy, câu hỏi đặt ra là: Những kết luận dựa vào nguồn thông tin không đầy đủ như thế có đáng tin cậy không?.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- suy diễn
- sự khấu đi
- sự luận ra
- sự lấy đi
- sự suy diễn
- sự suy luận
- sự suy ra
- điều suy luận
- diễn dịch
- söï tröø ñi
- sự khấu trừ
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " deduction " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "deduction" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
theo suy diễn · theo suy luận
-
Suy diễn logic
-
khấu trừ
-
söï khaáu tröø töøng moùn hay töøng khoaûn (thueá)
-
có thể khấu trừ · có thể trừ đi · ñöôïc khaáu tröø, ñöôïc tröø ñi
-
trích
-
suy diễn
-
chiết · cấn · khấu · khấu trừ · khấu đi · lấy đi · sự khấu đi · sự luận ra · sự lấy đi · sự suy diễn · sự suy luận · sự suy ra · sự trừ đi · trích · trừ · trừ đi · điều suy luận
Thêm ví dụ
Thêm