Phép dịch "deep" thành Tiếng Việt
sâu, trầm, sâu sắc là các bản dịch hàng đầu của "deep" thành Tiếng Việt.
(of a hole, water, ravine, cut, etc) Having its bottom far down. [..]
-
sâu
adjectivehaving its bottom far down [..]
Layla suffered deep cuts to her head and neck.
Layla phải chịu vết cắt sâu ở đầu và cổ.
-
trầm
adjectiveof a sound or voice, low in pitch
Her mother's death plunged her into a deep depression.
Cái chết của người mẹ khiến cô ấy bị trầm uất nghiêm trọng.
-
sâu sắc
adjectiveprofound
What you said left a deep impression on me.
Những gì bạn nói để lại một ấn tượng sâu sắc trong tôi.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- sẫm
- đậm
- thắm
- sâu kín
- sâu xa
- thâm trầm
- nặng
- say
- dày
- nhiều
- chìm đắm vào
- hõm
- thâm sâu
- thẳm
- hoắm
- muộn
- thẫm
- giữa
- khuya
- nghịt
- láu
- biển cả
- bí ẩn
- cao thâm
- hết sức
- khó hiểu
- khó lường
- khôn ngoan
- miệt mài
- mải mê
- ngập sâu vào
- nơi sâu kín
- nồng nàn
- ranh mãnh
- sâu nặng
- sâu đậm
- thâm hiểm
- thâm thùng
- thâm tâm
- vô cùng
- vực sâu
- vực thẳm
- đáy lòng
- đắm mình vào
- ồ ồ
- thâm
- chiều sâu
- sâu lắng
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " deep " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
"Deep" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Deep trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
"DEEP" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho DEEP trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Các cụm từ tương tự như "deep" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Thẳm Đấng
-
mức sâu · tính chất sâu · độ sâu
-
Công nghệ thi công cọc nhồi bê tông
-
nõ
-
sâu rộng
-
cao thâm
-
hít một hơi thật sâu
-
nồng đượm