Phép dịch "decrease" thành Tiếng Việt

giảm, hạ, sự giảm đi là các bản dịch hàng đầu của "decrease" thành Tiếng Việt.

decrease verb noun ngữ pháp

(intransitive) Of a quantity, to become smaller. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • giảm

    verb

    Three, decrease per capita expenditure across a continuum.

    Ba, giảm chi phí bình quân đầu người cho việc theo bệnh.

  • hạ

    verb

    make smaller

    5 And the waters were steadily decreasing until the tenth month.

    5 Nước cứ hạ dần cho đến tháng thứ mười.

  • sự giảm đi

    That trend contrasts with the decrease in the number of partakers that we saw for many decades.

    Xu hướng này tương phản với sự giảm đi mà chúng ta đã thấy trong nhiều thập kỷ trước.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • bớt
    • giảm thiểu
    • sụt
    • ngót
    • bản án
    • chiếu chỉ
    • giảm sút
    • suy giảm
    • sắc luật
    • sắc lệnh
    • sự giảm sút
    • giaûm ñi, bôùt ñi
    • giảm bớt
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " decrease " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "decrease"

Các cụm từ tương tự như "decrease" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "decrease" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch