Phép dịch "decimate" thành Tiếng Việt
sát hại nhiều, giết hại nhiều, tiêu hao nhiều là các bản dịch hàng đầu của "decimate" thành Tiếng Việt.
decimate
verb
noun
ngữ pháp
(Roman history) To kill one man chosen by lot out of every ten in a legion or other military group. [..]
-
sát hại nhiều
-
giết hại nhiều
-
tiêu hao nhiều
-
tàn sát
By this time next week, they'll have decimated themselves.
Một tuần nữa kể từ giờ họ sẽ tàn sát chúng ta.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " decimate " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "decimate" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
ký hiệu thập phân
-
số thập phân · tuần hoàn
-
số tự thập phân
-
Hệ thập phân · phân số thập phân · số thập phân · thập phân
-
sự giết hại nhiều · sự sát hại nhiều · sự tiêu dùng nhiều
-
dấu chấm thập phân · dấu thập phân
-
số thập phân
-
phân số thập phân
Thêm ví dụ
Thêm