Phép dịch "coroutine" thành Tiếng Việt

thường trình phụ, đồng thường trình, Coroutine là các bản dịch hàng đầu của "coroutine" thành Tiếng Việt.

coroutine noun ngữ pháp

(programming) A piece of code that performs a task, and that can be passed new input and return output more than once. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • thường trình phụ

  • đồng thường trình

  • Coroutine

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " coroutine " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "coroutine" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch