Phép dịch "consulate" thành Tiếng Việt

tòa lãnh sự, chức lãnh sự, toà lãnh sự là các bản dịch hàng đầu của "consulate" thành Tiếng Việt.

consulate noun ngữ pháp

In practice, an office of a government in a foreign city that oversees the distribution of visas and provides assistance to nationals. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • tòa lãnh sự

    noun

    The residency of a consul

  • chức lãnh sự

  • toà lãnh sự

    noun
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • chöùc laõnh söï, toøa laõnh söï
    • thờ tổng tài
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " consulate " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "consulate" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "consulate" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch