Phép dịch "conjunction" thành Tiếng Việt

sự liên kết, liên từ, phép hội là các bản dịch hàng đầu của "conjunction" thành Tiếng Việt.

conjunction noun ngữ pháp

The act of joining, or condition of being joined. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • sự liên kết

    noun

    grammar: word used to join words or phrases

  • liên từ

    noun

    Word or phrase grammatically connecting together words or phrases belonging to a same part of speech.

    Others emphasize function words, perhaps putting exaggerated stress on prepositions and conjunctions.

    Những người khác thì nhấn mạnh những hư từ, có lẽ nhấn mạnh quá mức các giới từliên từ.

  • phép hội

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • sự kết hợp
    • hội
    • cơ hội trùng hợp
    • nhân luận lý
    • sự kiện kết hợp
    • sự liên hợp
    • sự tiếp hợp
    • Liên từ
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " conjunction " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "conjunction" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "conjunction" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch