Phép dịch "confide" thành Tiếng Việt
giao phó, phó thác, bày là các bản dịch hàng đầu của "confide" thành Tiếng Việt.
(intransitive, now rare) To trust, have faith ( in ). [..]
-
giao phó
verbThese men also lacked confidence in their ability to fulfill God-given commissions.
Những người này cũng thiếu tự tin nơi khả năng của mình trong việc thi hành sứ mạng Đức Chúa Trời giao phó.
-
phó thác
verbThey would confidently leave the outcome of matters in Jehovah’s hands and rely on him for the strength to endure.—Luke 22:42.
Họ tin tưởng phó thác mọi sự trong tay Đức Giê-hô-va và cậy sức Ngài để chịu đựng.—Lu-ca 22:42.
-
bày
verbA smug confidence exuded from the opposing counsel as the case against us was presented.
Luật sư bên đối lập dương dương tự đắc khi vụ kiện được trình bày trước tòa.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- tâm sự
- giãi bày tâm sự
- ký thác
- nói riêng
- tin cậy
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " confide " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "confide" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
bỏ phiếu bất tín nhiệm
-
tự tin
-
chắc chắn · liều · liều lĩnh · láo xược · mặt dạn mày dày · người tri kỷ · người tâm phúc · tin chắc · tin cậy · tin tưởng · trơ tráo · tự tin
-
bạn tâm tình · người tri kỷ · tri kỷ
-
cả tin
-
bỏ phiếu tín nhiệm
-
mưu mẹo · sự lừa · trò bội tín
-
Khoảng tin cậy