Phép dịch "confidence" thành Tiếng Việt

sự tự tin, sự tin cậy, sự tin tưởng là các bản dịch hàng đầu của "confidence" thành Tiếng Việt.

confidence noun ngữ pháp

Self-assurance. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • sự tự tin

    noun

    self-assurance

    As they started out, I was impressed with their confidence.

    Khi họ bắt đầu đi, tôi cảm kích trước sự tự tin của họ.

  • sự tin cậy

    Instead of imputing bad motives, express confidence in your child.

    Thay vì gán cho con bạn những động lực xấu, hãy tỏ sự tin cậy nơi chúng.

  • sự tin tưởng

    noun

    Express confidence in the Lord’s promise to provide personal revelation.

    Bày tỏ sự tin tưởng nơi lời hứa của Chúa để cung cấp sự mặc khải cá nhân.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • tin cậy
    • tính tự tin
    • tự tin
    • lòng tin
    • sự tín nhiệm
    • chuyên bí mật
    • chuyện kín
    • chuyện riêng
    • chuyện tâm sự
    • lòng tin tưởng
    • niềm tin
    • sự liều
    • sự liều lĩnh
    • sự nói riêng
    • sự quả quyết
    • sự tin
    • sự tin chắc
    • tâm sự
    • tâm tình
    • bí mật
    • tin cẩn
    • tín nhiệm
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " confidence " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "confidence"

Các cụm từ tương tự như "confidence" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "confidence" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch