Phép dịch "coma" thành Tiếng Việt
hôn mê, sự hôn mê, côma là các bản dịch hàng đầu của "coma" thành Tiếng Việt.
coma
noun
ngữ pháp
A state of sleep from which one may not wake up, usually induced by some form of trauma. [..]
-
hôn mê
nounDeep sleep
It's your fault my son is in a coma!
Con trai tao hôn mê đều là do lỗi của mày!
-
sự hôn mê
-
côma
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- đầu sao chổi
- Hôn mê
- Đầu sao chổi
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " coma " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Coma
Coma (film)
+
Thêm bản dịch
Thêm
"Coma" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Coma trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Các cụm từ tương tự như "coma" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
côma · sự hôn mê · đầu sao chổi
-
Hậu Phát
-
Thang điểm hôn mê Glasgow
Thêm ví dụ
Thêm