Phép dịch "collapse" thành Tiếng Việt
sụp, sụp đổ, đổ là các bản dịch hàng đầu của "collapse" thành Tiếng Việt.
(intransitive) To fall down suddenly; to cave in [..]
-
sụp
verb nounSo when you think of it at that point, all walls collapse.
Khi nghĩ về sự sống ở điểm đó, tất cả mọi bức tường kiến thức đều sụp đổ.
-
sụp đổ
verbSo when you think of it at that point, all walls collapse.
Khi nghĩ về sự sống ở điểm đó, tất cả mọi bức tường kiến thức đều sụp đổ.
-
đổ
verbSo when you think of it at that point, all walls collapse.
Khi nghĩ về sự sống ở điểm đó, tất cả mọi bức tường kiến thức đều sụp đổ.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- phá giá
- sập
- ngã quỵ xuống
- đổ sập
- quỵ
- gập lại
- gục
- sự sụp đổ
- sự đổ nát
- đổ vỡ
- xẹp
- quị
- sụm
- rút
- cong oằn lại
- gãy tan
- gãy vụn
- gãy đổ
- méo mó
- suy sụp
- sạt nghiệp
- sụt giá
- xì hơi
- đổ nát
- thu gọn
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " collapse " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
"Collapse" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Collapse trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Các cụm từ tương tự như "collapse" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
sự gãy vụn ra · sự phá giá · sự suy sụp · sự sụp đổ · sự sụt giá · sự thất vọng · sự xẹp · sự đổ nát
-
Suy sụp hấp dẫn
-
co được · có thể gập lại · rút được · xếp lại được
-
Vụ sập nhịp dẫn cầu Cần Thơ
-
sụt
-
sập
-
tính xếp lại được
-
co được · có thể gập lại · rút được · xếp lại được