Phép dịch "chaplain" thành Tiếng Việt
giáo sĩ, Tuyên úy, cha tuyên úy là các bản dịch hàng đầu của "chaplain" thành Tiếng Việt.
chaplain
noun
ngữ pháp
A member of the clergy officially assigned to an institution, group, private chapel, etc. [..]
-
giáo sĩ
So he called for the college chaplain to receive the books.
Vì vậy ông gọi vị giáo sĩ của trường đại học đến nhận sách.
-
Tuyên úy
minister of a religious tradition who is attached to an institution
However, chaplains in the military could not really answer my questions either.
Ngay cả sĩ quan tuyên úy cũng không thể thật sự giải đáp những thắc mắc của tôi.
-
cha tuyên úy
One day during the war, a chaplain visited Father’s unit.
Một hôm, cha tuyên úy đến thăm đơn vị cha tôi tại chiến trường.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " chaplain " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm