Phép dịch "caution" thành Tiếng Việt
cảnh cáo, sự thận trọng, báo trước là các bản dịch hàng đầu của "caution" thành Tiếng Việt.
caution
verb
noun
ngữ pháp
Precept or warning against evil or danger of any kind; exhortation to wariness; advice; injunction. [..]
-
cảnh cáo
Let me also caution against any form of arrogance.
Tôi cũng cảnh cáo bất cứ hình thức ngạo mạn nào.
-
sự thận trọng
nounBetter to err on the side of caution.
Thà là sai lầm trong sự thận trọng.
-
báo trước
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- lời cảnh cáo
- lời quở trách
- người kỳ quái
- người xấu như quỷ
- quở trách
- sự cẩn thận
- thận trọng
- vật kỳ lạ
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " caution " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "caution" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
giữ kẽ
-
tiền bảo lãnh · tiền ký quỹ
Thêm ví dụ
Thêm