Phép dịch "catholyte" thành Tiếng Việt

catôlit là bản dịch của "catholyte" thành Tiếng Việt.

catholyte noun ngữ pháp

The portion of an electrolyte near a cathode, especially in a cell in which the cathode and anode are in separate compartments

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • catôlit

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " catholyte " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "catholyte" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch