Phép dịch "caramelize" thành Tiếng Việt
biến thành caramen là bản dịch của "caramelize" thành Tiếng Việt.
caramelize
verb
ngữ pháp
(Cooking) To convert sugar into caramel. [..]
-
biến thành caramen
The sugars in the dough caramelize in the crust.
Đường trong bột nhào biến thành caramen trong vỏ bánh.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " caramelize " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "caramelize" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Màu caramel
-
Nước caramen · kẹo · kẹo caramen · màu nâu nhạt · nước caramen · nước hàng · đường caramen · đường ngào · đường thắng
-
Nước caramen · kẹo · kẹo caramen · màu nâu nhạt · nước caramen · nước hàng · đường caramen · đường ngào · đường thắng
Thêm ví dụ
Thêm