Phép dịch "camomile" thành Tiếng Việt

cúc La Mã, cúc La mã, hoa cúc La mã là các bản dịch hàng đầu của "camomile" thành Tiếng Việt.

camomile noun ngữ pháp

A composite plant, Anthemis nobilis, which resembles the daisy and possesses a bitter, aromatic quality, used in the making of teas and as a herbal remedy. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • cúc La Mã

  • cúc La mã

  • hoa cúc La mã

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " camomile " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "camomile"

Thêm

Bản dịch "camomile" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch